Hỗ trợ trực tuyến

Phòng Kinh Doanh
024 6328 1645
098 890 3439
098 890 3438
097 128 3439
097 145 3439
Phòng Kế Toán
024 6328 1646
097 147 3439
098 539 9900
Phòng Kỹ Thuật
024 6328 1647
097 123 3439
097 145 3439
lexuanduy1111@gmail.com

Bảng tra cứu tỷ trọng vật liệu và mác vữa, mác bê tông trong xây dựng

BẢNG TRA CỨU MÁC VỮA XI MĂNG VÀ MÁC BÊ TÔNG TRONG XÂY DỰNG
 
 
Ngày nay, đối với các công trình xây dựng, điều quan trọng nhất là tính toán sơ bộ vật liệu mà quan trọng nhất đối với bất kỳ công trình nào cũng là vữa (chủ yếu là vữa xi măng) và bê tông. CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG NHẬP KHẨU PHÚ THÁI xin trân trọng gửi tới Quý Khách Hàng và độc giả Bảng tra cứu mác vữa xi măng và mác bê tông dùng trong xây dựng hiện nay với mác vữa (mác 10, 25, 50, 75, 100, 125) và mác bê tông (mác 150, 200, 250, 300) cho 1m3 vữa xây, bê tông.
 
  1. Bảng tra cứu vật liệu mác vữa xi măng:
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng gồm xi măng, vôi cục, cát vàng (cát vàng mô đun ML>2):
Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (Kg) Vôi cục (Kg) Cát vàng (m3)
Vữa tam hợp
cát vàng
10 65,07 109,14 1,17
25 112,01 92,82 1,14
50 207,3 74,46 1,11
75 291,03 51 1,09
100 376,04 29,58 1,06
 
 
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0):
Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (Kg) Vôi cục (Kg) Cát mịn (m3)
Vữa tam hợp
cát vàng
10 71,07 106,08 1,16
25 121,01 92,82 1,13
50 225,02 67,32 1,1
75 319,26 44,88 1,07
100 71,07 106,08 1,16
 
 
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng (Cát có mô đun độ lớn ML > 2):
Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (Kg) Cát vàng (m3)
Vữa xi măng
cát vàng
25 116,01 1,19
50 213,02 1,15
75 296,03 1,12
100 385,04 1,09
125 462,05 1,05
 
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn (Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0):
Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (Kg) Cát mịn (m3)
Vữa xi măng
cát vàng
25 124,01 1,16
50 230,02 1,12
75 320,03 1,09
100 410,04 1,05
 
 
  1. Bảng tra cứu vật liệu mác bê tông:
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông khi dùng xi măng PCB30 và cốt liệu có cỡ hạt 1 x 2cm.
Mác bê tông Xi măng
(Kg)
Cát vàng
(m3)
Đá 1x2
(m3)
Nước
(Lít)
150 288,025 0,505 0,913 185
200 350,550 0,481 0,900 185
250 415,125 0,455 0,887 185
      Lưu ý: Tỷ lệ nước trong vữa xây hoặc bê tông hết sức quan trọng bởi vì:
  • Nếu ít nước, vữa xây hoặc bê tông khô dẫn đến khó thi công và bê tông không phát triển được hết cường độ.
  • Nếu nhiều nước, vữa xây hoặc bê tông ướt tuy rằng dễ thi công nhưng bê tông sẽ lâu phát triển dẫn, tốn kém nhiều.
  • Để giải quyết mâu thuẫn trên, người ta dùng các biện pháp hỗ trợ như trộn bằng máy, quay ly tâm, thêm phụ gia… để dùng 1 lượng nước tối thiểu nhưng thi công lại dễ dàng.
  • Về nguyên tắc: Không có một công thức cố định nào về tỷ lệ nước trong vữa xây hoặc trong bê tông mà nên thí nghiệm tại chỗ vì còn phụ thuộc vào các yếu tố cụ thể như: lượng xi măng, độ ẩm của cát, độ hút nước của vật liệu…
  1. Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, bê tông khi dùng xi măng PCB40 hoặc PCHS40 và cát mịn.
1m3 Xi măng (Kg) Cát mịn (m3) Đá dăm (m3) Nước (Lít)
Vữa xây mác 75 247 1,090 - 110
Bê tông mác 200 278 0,483 0,86 185
Bê tông mác 250 324 0,466 0,85 185
Bê tông mác 300 370 0,450 0,84 185
     Ghi chú: Ngoài đặc tính giống như các loại xi măng PCB40 thông thường, xi măng PC HS40 (bền sun phát) còn có những đặc tính ưu việt      sau:
  • Chuyên dùng cho các công trình tiếp xúc môi trường xâm thực mạnh như nước biển, nước nhiễm phèn, nước lợ.
  • Lưu ý khi sử dụng phải đúng hướng dẫn của nhà cung cấp.


 
  1. Bảng tra cứu trọng lượng riêng của một số loại vật liệu xây dựng.
STT TÊN VẬT LIỆU, SẢN PHẨM TRỌNG LƯỢNG / ĐƠN VỊ
1  Cát nhỏ ( cát đen ) 1,20 Tấn/m3
2  Cát vừa ( cát vàng ) 1,40 Tấn/m3
3  Sỏi các loại 1,56 Tấn/m3
4  Đá đặc nguyên khai 2,75 Tấn/m3
5  Đá dăm 0,5 - 2cm 1,60 Tấn/m3
6  Đá dăm 3 - 8cm 1,55 Tấn/m3
7  Đá hộc 15cm 1,50 Tấn/m3
8  Gạch vụn 1,35 Tấn/m3
9  Xỉ than các loại 0,75 Tấn/m3
10  Đất thịt 1,40 Tấn/m3
11  Vữa vôi 1,75 Tấn/m3
12  Vữa tam hợp 1,80 Tấn/m3
13  Vữa bê tông 2,35 Tấn/m3
14  Bê tông gạch vỡ 1,60 Tấn/m3
15  Khối xây gạch đặc 1,80 Tấn/m3
16  Khối xây gạch có lỗ 1,50 Tấn/m3
17  Khối xây đá hộc 2,40 Tấn/m3
18  Bê tông thường 2,20 Tấn/m3
19  Bê tông cốt thép 2,50 Tấn/m3
20  Bê tông bọt để ngăn cách 0,40 Tấn/m3
21  Bê tông bọt để xây dựng 0,90 Tấn/m3
22  Bê tông thạch cao với xỉ lò cao 1,30 Tấn/m3
23  Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối 1,00 Tấn/m3
24  Bê tông rất nặng với gang dập 3,70 Tấn/m3
25  Bê tông nhẹ với xỉ hạt 1,15 Tấn/m3
26  Bê tông nhẹ với keramzit 1,20 Tấn/m3
27  Gạch chỉ các loại 2,30 Kg/viên
28  Gạch lá nem 20x20x1,5 cm 1,00 Kg/viên
29  Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm 1,10 Kg/viên
30  Gạch lá dừa 15,8x15,8x3,5 cm 1,60 Kg/viên
31  Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm 7,60 Kg/viên
32  Gạch thẻ 5x10x20 cm 1,60 Kg/viên
33  Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm 1,60 Kg/viên
34  Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm 1,45 Kg/viên
35  Gạch hourdis các loại 4,40 Kg/viên
36  Gạch trang trí 20x20x6 cm 2,15 Kg/viên
37  Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm 0,75 Kg/viên
38  Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm 0,70 Kg/viên
39  Gạch men sứ 10x10x0,6 cm 0,16 Kg/viên
40  Gạch men sứ 15x15x0,5 cm 0,25 Kg/viên
41  Gạch lát granitô 56,0 Kg/viên
42  Ngói móc 1,20 Kg/viên
43  Ngói máy 13 viên/m2 3,20 Kg/viên
44  Ngói máy 15 viên/m2 3,00 Kg/viên
45  Ngói máy 22 viên/m2 2,10 Kg/viên
46  Ngói bò dài 33 cm 1,90 Kg/viên
47  Ngói bò dài 39 cm 2,40 Kg/viên
48  Ngói bò dài 45 cm 2,60 Kg/viên
49  Ngói vẩy cá ( làm tường hoa ) 0,96 Kg/viên
50  Tấm fibrô xi măng sóng 15,0 Kg/m2
51  Tôn sóng 8,00 Kg/m2
52  Ván gỗ dán 0,65 Tấn/m3
53  Vôi  nhuyễn ở thể đặc 1,35 Tấn/m3
54  Carton 0,50 Tấn/m3
55  Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III 1,00 Tấn/m3
56  Gỗ xẻ nhóm IV 0,91 Tấn/m3
57  Gỗ xẻ nhóm VII 0,67 Tấn/m3
58  Gỗ xẻ nhóm VIII 0,55 Tấn/m3
59  Tường 10 gạch thẻ 200 Kg/m2
60  Tường 10 gạch ống 180 Kg/m2
61  Tường 20 gạch thẻ 400 Kg/m2
62  Tường 20 gạch ống 330 Kg/m2
63  Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ 25 Kg/m2
64  Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình 30 Kg/m2
65  Mái ngói đỏ đòn tay gỗ 60 Kg/m2
66  Mái tôn thiếc đòn tay gỗ 15 Kg/m2
67  Mái tôn thiếc đòn tay thép hình 20 Kg/m2
68  Trần ván ép dầm gỗ 30 Kg/m2
69  Trần gỗ dán dầm gỗ 20 Kg/m2
70  Trần lưới sắt đắp vữa 90 Kg/m2
71  Cửa kính khung gỗ 25 Kg/m2
72  Cửa kính khung thép 40 Kg/m2
73  Cửa ván gỗ ( panô ) 30 Kg/m2
74  Cửa thép khung thép 45 Kg/m2
75  Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ 40 Kg/m2
76  Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày 25 Kg/m2
 
Mọi thông tin chi tiết QUý Khách vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CP MÁY XÂY DỰNG NHẬP KHẨU PHÚ THÁI
Địa chỉ: Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
Hotline, Zalo: 098 890 3439 - 098 8903438 -  097 145 3439 - 098 539 9900
Email: lexuanduy1111@gmail.com 
Website: www.mayxaydungnhapkhau.com.vn