Hỗ trợ trực tuyến

Phòng Kinh Doanh
024 6328 1645
098 890 3439
098 890 3438
097 128 3439
097 145 3439
Phòng Kế Toán
024 6328 1646
097 147 3439
098 539 9900
Phòng Kỹ Thuật
024 6328 1647
097 123 3439
097 145 3439
lexuanduy1111@gmail.com

Tời kéo mặt đất JM20

  • Tời kéo mặt đất JM20
  • Giá bán: Liên hệ
  • Bảo hành: 03 tháng

Tời kéo mặt đất FENGXI - Thượng Hải: chất lượng tốt, giá cả hợp lý, sức mạnh bền bỉ, ít hỏng hóc vặt, thích hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt trọng các lò luyện kim, các nhà máy sản xuất xi măng, các công trình ngoài trời, nhà xưởng... Sau nhiều năm sử dụng, các vật tư thiết bị thay thế, sửa chữa bảo dưỡng luôn có sẵn như: động cơ điện, cụm di chuyển, hộp số, thanh dẫn hướng cáp, cáp thép, tủ điện, tay bấm điều khiển, công tắc hành trình... 

Mọi thắc mắc, xin Quý khách liên hệ:
 

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG NHẬP KHẨU PHÚ THÁI
- VPGD: Số 69, Ngõ 8, Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội.
- Kho hàng: Km 1, Đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội.
- Phòng kinh doanh, dự án:    04 6328 1645
- Phòng kế toán, tài chính:     04 6328 1646
- Phòng kỹ thuật, bảo hành:   04 6328 1647
- Hotline, Zalo: 
098 890 3439 – 098 890 3438 – 097 145 3439
- Email: lexuanduy1111@gmail.com
- Website: www.mayxaydungnhapkhau.com.vn

Trân trọng cảm ơn! Rất hân hạnh được hợp tác cùng Quý Khách hàng gần xa!
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY XÂY DỰNG NHẬP KHẨU PHÚ THÁI
- VPGD: Số 69, Ngõ 8, Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội.
- Kho hàng: Km 1, Đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội.
- Phòng kinh doanh, dự án:    04 6328 1645
- Phòng kế toán, tài chính:     04 6328 1646
- Phòng kỹ thuật, bảo hành:   04 6328 1647
- Hotline, Zalo: 
098 890 3439 – 098 890 3438 – 097 145 3439
- Email: lexuanduy1111@gmail.com
- Website: www.mayxaydungnhapkhau.com.vn

Trân trọng cảm ơn! Rất hân hạnh được hợp tác cùng Quý Khách hàng gần xa!

  • Thông số sản phẩm
  • Phụ kiện sản phẩm
  • Video
  • Mua hàng
Tời kéo mặt đất JM8 – JM10 – JM12 – JM16 – JM20 – JM30
Hãng sản xuất Phong Kỳ - Thượng Hải (Fengxi – Shanghai)
 
Model Sức kéo
(KN)
Tốc độ kéo m/phút Số cáp quấn max (m) Loại cáp (mm) Tang quấn cáp (mm) Động cơ (KW) Phanh an toàn Kích thước (mm) Trọng lượng (Kg)
JM8 80 10 300 6 x 37 – 26 475 YZR180L-6; 15 YWZ300/45 1850 x 1570 x 875 2850
JM8 80 15 300 6 x 37 – 26 475 YZR200L-6; 22 YWZ300/45 1850 x 1630 x 875 2880
JM10 100 9 300 6 x 37 – 30 515 YZR200L-6; 22 YWZ300/45 2200 x 1744 x 986 3200
JM10 100 15 300 6 x 37 – 30 515 YZR225M-6; 30 YWZ300/45 2200 x 1800 x 986 3250
JM12 120 12 300 6 x 37 – 32 535 YZR225M-6; 30 YWZ300/45 2200 x 1800 x 1006 3600
JM16 160 9 400 6 x 37 – 36.5 717 YZR225M-6; 30 YWZ400/90 2720 x 2265 x 1310 5200
JM16 160 9 400 6 x 37 – 36.5 850 YZR225M-6; 30 YWZ400/90 2650 x 3050 x 1500 5800
JM20 200 10 450 6 x 37 – 39 950 YZR250M-6; 45 YWZ400/90 3000 x 3850 x 1700 7500
JM30 300 8.5 450 6 x 37 – 47.5 1100 YZR280S-6; 55 YWZ400/90 3800 x 4700 x 2000 9200
- Động cơ điện
- Phanh thủy lực, phanh điện từ
- Hộp giảm tốc
- Cáp thép, ma ní, móc cẩu
- Tủ điện điều khiển
Chưa có thông tin...
Chưa có thông tin...

Tư vấn về sản phẩm

Thống kê truy cập

  • Trực tuyến: 1
  • Hôm nay : 55
  • Tuần này : 55
  • Tháng này : 2206